使恢復精神

sử khôi phục tinh thần

Hán Việt: sử khôi phục tinh thần

Tổng quan

hồi phục (sức khoẻ), lấy lại (số tiền đã mất...), (kỹ thuật) thu hồi (nhiệt...) làm trẻ lại, trẻ lại

Cấu tạo: 使 (sử) + (khôi) + (phục) + (tinh) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồi phục (sức khoẻ), lấy lại (số tiền đã mất...), (kỹ thuật) thu hồi (nhiệt...) làm trẻ lại, trẻ lại