使成爲可取

sử thành vi khả thủ

Hán Việt: sử thành vi khả thủ

Tổng quan

giới thiệu, tiến cử (người, vật...), làm cho người ta mến, làm cho có cảm tưởng tốt về (ai), khuyên, dặn bảo, gửi gắm, phó thác

Cấu tạo: 使 (sử) + (thành) + (vi) + (khả) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giới thiệu, tiến cử (người, vật...), làm cho người ta mến, làm cho có cảm tưởng tốt về (ai), khuyên, dặn bảo, gửi gắm, phó thác