使成流線型
sử thành lưu tuyến hình
Hán Việt: sử thành lưu tuyến hình
Tổng quan
dòng nước; luồng không khí, dáng thuôn, dáng khí động (tàu xe), có dáng thuôn, có dáng khí động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp xếp hợp lý hoá, tổ chức hợp lý hoá (cho có hiệu quả hơn, đạt năng suất cao hơn...)
Cấu tạo: 使 (sử) + 成 (thành) + 流 (lưu) + 線 (tuyến) + 型 (hình)
Nghĩa
Việt
- Cihui dòng nước; luồng không khí, dáng thuôn, dáng khí động (tàu xe), có dáng thuôn, có dáng khí động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp xếp hợp lý hoá, tổ chức hợp lý hoá (cho có hiệu quả hơn, đạt năng suất cao hơn...)