使水飛濺者
sử thủy phi tiên giả
Hán Việt: sử thủy phi tiên giả
Tổng quan
người làm bắn toé (bùn, nước...), cái chắn bùn, cái chắn nước té vào tường (ở sau giá rửa mặt)
Nghĩa
Việt
- Cihui người làm bắn toé (bùn, nước...), cái chắn bùn, cái chắn nước té vào tường (ở sau giá rửa mặt)