使爬進船底

sử ba tiến thuyền để

Hán Việt: sử ba tiến thuyền để

Tổng quan

bắt (ai) chịu hình phạt chui dưới sống tàu, (từ lóng) mắng mỏ thậm tệ, xỉ vả thậm tệ

Cấu tạo: 使 (sử) + (ba) + (tiến) + (thuyền) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt (ai) chịu hình phạt chui dưới sống tàu, (từ lóng) mắng mỏ thậm tệ, xỉ vả thậm tệ