使狗去攻擊
sử cẩu khứ công kích
Hán Việt: sử cẩu khứ công kích
Tổng quan
ốm, đau; ốm yếu; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó ở, thấy kinh, buồn nôn, (hàng hải) cần sửa lại, cần chữa lại, (thông tục) chán, ngán, ngấy, (thông tục) đau khổ, ân hận, nhớ, xuýt (chó) ((thường), (mỉa mai) để ra lệnh cho chó săn)
Nghĩa
Việt
- Cihui ốm, đau; ốm yếu; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó ở, thấy kinh, buồn nôn, (hàng hải) cần sửa lại, cần chữa lại, (thông tục) chán, ngán, ngấy, (thông tục) đau khổ, ân hận, nhớ, xuýt (chó) ((thường), (mỉa mai) để ra lệnh cho chó săn)