使用說明書
sử dụng thuyết minh thư
Hán Việt: sử dụng thuyết minh thư · Pinyin: shǐ yòng shuō míng shū
Tổng quan
Cấu tạo: 使 (sử) + 用 (dụng) + 說 (thuyết) + 明 (minh) + 書 (thư)
Nghĩa
Eng
- Cihui 使用說明書 hǐyòng shuōmíngshū n. operation instructions; user's manual M:¹běn