使程便览曲

sử trình tiện lãm khúc

Hán Việt: sử trình tiện lãm khúc

Tổng quan

ên một tập thơ bằng chữ Nôm của Lí Văn Phức, danh sĩ đời Nguyễn, làm nhân dịp ông đi sứ Trung Hoa vào năm 1841. sứ trình tiện lãm khúc sứ trình tiện lãm khúc ☆Tên một tập thơ bằng chữ Nôm của Lí Văn Phức, danh sĩ đời Nguyễn, làm nhân dịp ông đi sứ Trung Hoa vào năm 1841.

Cấu tạo: 使 (sử) + (trình) + 便 (tiện) + (lãm) + (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một tập thơ bằng chữ Nôm của Lí Văn Phức, danh sĩ đời Nguyễn, làm nhân dịp ông đi sứ Trung Hoa vào năm 1841. sứ trình tiện lãm khúc sứ trình tiện lãm khúc ☆Tên một tập thơ bằng chữ Nôm của Lí Văn Phức, danh sĩ đời Nguyễn, làm nhân dịp ông đi sứ Trung Hoa vào năm 1841.