使筋疲力盡

sử cân bì lực tận

Hán Việt: sử cân bì lực tận

Tổng quan

(kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí, hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...), làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết, bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề)

Cấu tạo: 使 (sử) + (cân) + (bì) + (lực) + (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí, hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...), làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết, bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề)