使精神紛亂

sử tinh thần phân loạn

Hán Việt: sử tinh thần phân loạn

Tổng quan

làm rối trí, làm bực dọc, làm (ai) kém tự tin (bằng các thủ đoạn tâm lý ), (+somebody/oneself up) chuẩn bị tinh thần (cho ai về cái gì)

Cấu tạo: 使 (sử) + (tinh) + (thần) + (phân) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm rối trí, làm bực dọc, làm (ai) kém tự tin (bằng các thủ đoạn tâm lý ), (+somebody/oneself up) chuẩn bị tinh thần (cho ai về cái gì)