使脫去衣服
sử thoát khứ y phục
Hán Việt: sử thoát khứ y phục
Tổng quan
sự lộn xộn, sự xáo trộn, làm lộn xộn, làm xáo trộn, (thơ ca) cởi quần áo (của ai) cởi áo; lột trần, mở ra
Nghĩa
Việt
- Cihui sự lộn xộn, sự xáo trộn, làm lộn xộn, làm xáo trộn, (thơ ca) cởi quần áo (của ai) cởi áo; lột trần, mở ra