使苦惱之物

sử khổ não chi vật

Hán Việt: sử khổ não chi vật

Tổng quan

người làm khổ, người hành hạ, người quấy rầy, (nông nghiệp) bừa (có) bánh xe, (hàng hải) nĩa dài (để làm bếp), (sân khấu) cánh gà

Cấu tạo: 使 (sử) + (khổ) + (não) + (chi) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm khổ, người hành hạ, người quấy rầy, (nông nghiệp) bừa (có) bánh xe, (hàng hải) nĩa dài (để làm bếp), (sân khấu) cánh gà