使蒙上污名

sử mông thượng ô danh

Hán Việt: sử mông thượng ô danh

Tổng quan

sự làm nổi rõ tính cách xấu; sự bêu xấu, sự đóng dấu sắt nung (vào người nô lệ) bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu, làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...), (từ cổ,nghĩa cổ) đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ) sự bêu xấu, sự làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...), (từ cổ,nghĩa cổ) sự đóng dấu sắt nung (vào người nô lệ)

Cấu tạo: 使 (sử) + (mông) + (thượng) + (ô) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự làm nổi rõ tính cách xấu; sự bêu xấu, sự đóng dấu sắt nung (vào người nô lệ) bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu, làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...), (từ cổ,nghĩa cổ) đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ) sự bêu xấu, sự làm nổi nốt dát (trên ngườ…