使近親繁殖
sử cận thân phồn thực
Hán Việt: sử cận thân phồn thực
Tổng quan
đồng màu, cùng màu, một màu (hoa), cùng loại, bản thân mình, cái tôi, lợi ích bản thân, thú vui bản thân; sự chăm chú vào lợi ích bản thân, sự chăm chú vào thú vui bản thân, hoa đồng màu, (thương nghiệp), (đùa cợt) bản thân
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng màu, cùng màu, một màu (hoa), cùng loại, bản thân mình, cái tôi, lợi ích bản thân, thú vui bản thân; sự chăm chú vào lợi ích bản thân, sự chăm chú vào thú vui bản thân, hoa đồng màu, (thương nghiệp), (đùa cợt) bản thân