使重新着手

sử trọng tân trứ thủ

Hán Việt: sử trọng tân trứ thủ

Tổng quan

thay địa chỉ, đề địa chỉ mới để chuyển tiếp (một bức thư vì người nhận thư đã đổi chỗ ở...)

Cấu tạo: 使 (sử) + (trọng) + (tân) + (trứ) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay địa chỉ, đề địa chỉ mới để chuyển tiếp (một bức thư vì người nhận thư đã đổi chỗ ở...)