使陷於泥濘

sử hãm vu nê nính

Hán Việt: sử hãm vu nê nính

Tổng quan

bùn; vũng bùn, bãi lầy, bêu rếu ai, làm nhục ai, lâm vào cảnh khó khăn, sa lầy, vấy bùn, nhận vào bùn, vấy bẩn, làm bẩn, đẩy vào hoàn cảnh khó khăn

Cấu tạo: 使 (sử) + (hãm) + (vu) + (nê) + (nính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bùn; vũng bùn, bãi lầy, bêu rếu ai, làm nhục ai, lâm vào cảnh khó khăn, sa lầy, vấy bùn, nhận vào bùn, vấy bẩn, làm bẩn, đẩy vào hoàn cảnh khó khăn