使陷入泥沼

sử hãm nhập nê chiểu

Hán Việt: sử hãm nhập nê chiểu

Tổng quan

làm sa lầy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) vũng bùn, chỗ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slew), sự sa đoạ, sự thất vọng, sự sa đoạ vào vòng tội lỗi, xác rắn lột, (y học) vảy kết; vết mục, mảng mục, (nghĩa bóng) thói xấu đã bỏ được, lột da, (y học) ((thường) + off, away) tróc ra (vảy kết; vết mục, mảng mục), lột (da, xác...), ((thường) + off, away) bỏ, vứt bỏ, (đánh bài) chui (một quân bài xấu)

Cấu tạo: 使 (sử) + (hãm) + (nhập) + (nê) + (chiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm sa lầy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) vũng bùn, chỗ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slew), sự sa đoạ, sự thất vọng, sự sa đoạ vào vòng tội lỗi, xác rắn lột, (y học) vảy kết; vết mục, mảng mục, (nghĩa bóng) thói xấu đã bỏ được, lột da, (y học) ((thường) + off, away) tróc ra (vảy kết; v…