使陷入泥潭

sử hãm nhập nê đàm

Hán Việt: sử hãm nhập nê đàm

Tổng quan

hang ổ thú rừng, trạm nhốt (nhốt súc vật trên đường đưa ra chợ), nằm (ở trong hang ổ) (thú), đưa vào trạm nhốt, nhốt vào trạm nhốt

Cấu tạo: 使 (sử) + (hãm) + (nhập) + (nê) + (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hang ổ thú rừng, trạm nhốt (nhốt súc vật trên đường đưa ra chợ), nằm (ở trong hang ổ) (thú), đưa vào trạm nhốt, nhốt vào trạm nhốt