使顯得愚笨

sử hiển đắc ngu bổn

Hán Việt: sử hiển đắc ngu bổn

Tổng quan

sự làm mất tác dụng (một điều luật), sự làm (ai) trở nên lố bịch, sự làm (ai) tự mâu thuẫn với mình làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng (một điều luật), làm (ai) trở nên lố bịch, làm (ai) tự mâu thuẫn với mình

Cấu tạo: 使 (sử) + (hiển) + (đắc) + (ngu) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự làm mất tác dụng (một điều luật), sự làm (ai) trở nên lố bịch, sự làm (ai) tự mâu thuẫn với mình làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng (một điều luật), làm (ai) trở nên lố bịch, làm (ai) tự mâu thuẫn với mình