使顯得逼真

sử hiển đắc bức chân

Hán Việt: sử hiển đắc bức chân

Tổng quan

thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...), thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...), tả đúng như thật; hình dung (việc gì...) đúng như thật, bán được, thu được

Cấu tạo: 使 (sử) + (hiển) + (đắc) + (bức) + (chân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...), thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...), tả đúng như thật; hình dung (việc gì...) đúng như thật, bán được, thu được