來日方長

lái rì fāng cháng lai nhật phương trường

Hán Việt: lai nhật phương trường · Pinyin: lái rì fāng cháng

Tổng quan

tương lai còn dài (thành ngữ) | sẽ có đủ thời gian cho việc đó sau này | Mọi chuyện để sau hãy tính tương lai còn dài。未來的日子還很長。表示事有可為,或勸人不必急於做某事。

Cấu tạo: (lai) + (nhật) + (phương) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tương lai còn dài (thành ngữ) | sẽ có đủ thời gian cho việc đó sau này | Mọi chuyện để sau hãy tính tương lai còn dài。未來的日子還很長。表示事有可為,或勸人不必急於做某事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將來的日子還很長。宋.文天祥〈與洪端明雲巖〉:「日來四境無虞,早收中熟,覺風雨如期,晚稻亦可望,惟是力綿求牧,來日方長,凜乎淑後。」後指展望未來,大有可為。清.汪由敦〈趙雲崧甌北初集序〉:「生以數年,即足勝人數十年功力,英年苕發,來日方長,勿輟其勤,勿滿其志,吾安能測其所至哉!」也作「來日正長」。

Eng

  • CC-CEDICT the future is long (idiom); there will be ample time for that later|We'll cross that bridge when we get there
  • Cihui the future is long (idiom); there will be ample time for that later; We'll cross that bridge when we get there

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

时日无多