时日无多
thì nhật vô đa
Hán Việt: thì nhật vô đa · Pinyin: shí rì wú duō
Tổng quan
thời gian còn hạn chế (thành ngữ)
形容快到限期,所剩的時間不多。如:「即使時日無多,但也要讓生命活得精采。」「在政經情勢考量下,這項政策似已時日無多,將無施行之必要。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gần đất xa trời
- Google Alex v6 hữu hạn
- Tần suất từ thời gian còn hạn chế (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容快到限期,所剩的時間不多。如:「即使時日無多,但也要讓生命活得精采。」「在政經情勢考量下,這項政策似已時日無多,將無施行之必要。」
Eng
- Cihui time is limited (idiom)
- Tần suất từ time is limited (idiom)