來臨
lai lâm
Hán Việt: lai lâm · Pinyin: lái lín
Tổng quan
đến gần | đến gần hơn đến; về; tới; đi lại; đi tới。來到;到來。 暴風雨即將來臨。 mưa bão sắp đến. 每當春天來臨,這裡就成了花的世界。 mỗi độ xuân về, nơi đây trở thành thế giới của muôn hoa.
Nghĩa
Việt
- Cihui đến gần | đến gần hơn đến; về; tới; đi lại; đi tới。來到;到來。 暴風雨即將來臨。 mưa bão sắp đến. 每當春天來臨,這裡就成了花的世界。 mỗi độ xuân về, nơi đây trở thành thế giới của muôn hoa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 來到。如:「枝頭吐新芽,鳥聲滿樹林。快樂的春天,已經來臨!」《宋史.卷一三三.樂志八》:「於皇上帝,肅然來臨。」清.鄭梅澗《重樓玉鑰.卷下》:「推則行之引則止,調和血氣使來臨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 来到;到来:暴风雨即将~|每当春天~,这里就成了花的世界。
Eng
- CC-CEDICT to approach; to come closer
- Cihui to approach; to come closer