來龍去脈
lai long khứ mạch
Hán Việt: lai long khứ mạch · Pinyin: lái lóng qù mài
Tổng quan
nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: toàn bộ trình tự sự việc | nguyên nhân và kết quả ngóc ngách; ngọn nguồn; dòng dõi; huyết thống; gốc。山形地勢像龍一樣連貫著。本是迷信的人講風水的話,後來比喻人、物的來歷或事情的前因後果。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: toàn bộ trình tự sự việc | nguyên nhân và kết quả ngóc ngách; ngọn nguồn; dòng dõi; huyết thống; gốc。山形地勢像龍一樣連貫著。本是迷信的人講風水的話,後來比喻人、物的來歷或事情的前因後果。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 術數用語。堪輿家稱山脈的起伏為「龍」,其主峰稱為「來龍」;山谷中溪流稱為「脈」,而其主流則稱為「去脈」。「來龍去脈」指從頭到尾像脈管一樣連貫著的地勢。明.無名氏《運甓記》第一三齣:「此間前岡有塊好地,來龍去脈,靠嶺朝山,種種合格,乃大富貴之地。」後比喻事情首尾始末條理清楚。清.劉熙載《藝概.詩概》:「律詩中二聯必分寬緊遠近,人皆知之,惟不省其來龍去脈,則寬緊遠近為妄施矣!」也作「來蹤去跡」。
Eng
- CC-CEDICT lit. the rise and fall of the terrain (idiom)|fig. the whole sequence of events; causes and effects
- Cihui lit. the rise and fall of the terrain (idiom); fig. the whole sequence of events; causes and effects