原则
nguyên tắc
Hán Việt: nguyên tắc · Pinyin: yuán zé
Tổng quan
nguyên tắc. 原則性 tính nguyên tắc 原則問題 vấn đề nguyên tắc 堅持原則 giữ gìn nguyên tắc 基本原則 nguyên tắc cơ bản; đại thể; cơ bản. về cơ bản anh ấy tán thành phương án này, chỉ đưa ra những ý kiến cụ thể trong những chi tiết nhỏ
言行所依据的准则坚持原则, 四项基本原则, 原则分歧, 不讲原则。
說話或行事所依據的法則或準則,亦適用於一般事物上。如:「堅持原則」、「做人要有原則,不可隨波逐流。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 原則 uánzé n. principle (of handling/doing something)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話或行事所依據的法則或準則,亦適用於一般事物上。如:「堅持原則」、「做人要有原則,不可隨波逐流。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 言行所依据的准则坚持原则, 四项基本原则, 原则分歧, 不讲原则。
- Kaggle Zh-Vi principle
Eng
- JMdict principle
- JMdict general rule
- JMdict as a rule
- JMdict in principle
- JMdict in general
- Cihui principle; doctrine; 个
Đức
- Handedict Grundregel
ja
- JMdict 原則(げんそく)
other
- Nguồn khác Cách thức làm đầu mối cho những cách thức khác