例行公事

lì xíng gōng shì lệ hành công sự

Hán Việt: lệ hành công sự · Pinyin: lì xíng gōng shì

Tổng quan

công việc thường lệ | thói quen thông thường | chỉ là hình thức

Cấu tạo: (lệ) + (hành) + (công) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc thường lệ | thói quen thông thường | chỉ là hình thức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按照慣例或規定處理的公事。現多指一些形式上的工作。如:「吃飯、睡覺是每日的例行公事。」《痛史》第一三回:「那一種凌虐苛刻,看的同例行公事一般,哪裡還知道這是不應為而為之事!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按照惯例办理的公事。现在多指刻板的形式主义的工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 按照惯例处理的公事。多借指只重形式,不讲实效的工作。

Eng

  • CC-CEDICT routine business|usual practice|mere formality
  • Cihui 例行公事 ìxíng gōngshì n. 1. routine business; official routine | Měitiān xiě diànzǐ yóujiàn shì ∼. Writing emails is a routine part of daily business. 2. mere formality

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

官样文章