官樣文章

guān yàng wén zhāng quan dạng văn chương

Hán Việt: quan dạng văn chương · Pinyin: guān yàng wén zhāng

Tổng quan

công văn kiểu mẫu | quan liêu

Cấu tạo: (quan) + (dạng) + (văn) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công văn kiểu mẫu | quan liêu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时官场中有固定格式和套语的例行公文。比喻光注意形式,没有实际内容的空话,或照例敷衍的虚文滥调。

Eng

  • CC-CEDICT officialese|red tape
  • Cihui 官樣文章 uānyàng wénzhāng n. mere formalities; officialese | Wǒ bùguò ²zuò ²zuò ∼ bàle. I simply follow the formalities. M:¹piān

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

例行公事