侍者經

thị giả kinh

Hán Việt: thị giả kinh

Tổng quan

(經名)目連勸阿難侍佛,阿難乞三願,佛讚歎其種種未會有之法。此經攝於中阿含經八。☸

Cấu tạo: 侍 (thị) + 者 (giả) + 经 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (經名)目連勸阿難侍佛,阿難乞三願,佛讚歎其種種未會有之法。此經攝於中阿含經八。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

侍者寮 · 侍者 · 侍者八法 · 侍者领班