供給

gōng jǐ cung cấp

Hán Việt: cung cấp · Pinyin: gōng jǐ

Tổng quan

cung cấp | cung ứng | cung (như trong cung và cầu) em tới cho dùng. cung cấp cung cấp ☆Đem tới cho dùng. cung cấp。把生活中必需的物資、錢財、資料等給需要的人使用。 學習用品由訓練班免費供給。 đồ dùng học tập đều do lớp huấn luyện cung cấp miễn phí.

Cấu tạo: (cung) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung cấp cung cấp ☆Đem tới cho dùng.
  • Cihui cung cấp | cung ứng | cung (như trong cung và cầu) em tới cho dùng. cung cấp cung cấp ☆Đem tới cho dùng. cung cấp。把生活中必需的物資、錢財、資料等給需要的人使用。 學習用品由訓練班免費供給。 đồ dùng học tập đều do lớp huấn luyện cung cấp miễn phí.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 提供、給予。《三國志.卷一三.鍾繇傳》:「瑜以相者言中,益貴繇,而供給資費,使得專學。」也作「供應」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把生活中必需的物资、钱财、资料等给需要的人使用:免费~学习资料丨发展经济,保障~。

Eng

  • CC-CEDICT to furnish|to provide|supply (as in supply and demand)
  • Cihui to furnish; to provide; supply (as in supply and demand)

ja

  • JMdict supply|provision

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

供应 · 提供

Từ trái nghĩa

需要