供給飼料的

cung cấp tự liêu đích

Hán Việt: cung cấp tự liêu đích

Tổng quan

sự cho ăn; sự nuôi lớn, sự bồi dưỡng, sự cung cấp (chất liệu cho máy), (sân khấu), (từ lóng) sự nhắc nhau bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên), (thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn), đồng cỏ

Cấu tạo: (cung) + (cấp) + (tự) + (liêu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cho ăn; sự nuôi lớn, sự bồi dưỡng, sự cung cấp (chất liệu cho máy), (sân khấu), (từ lóng) sự nhắc nhau bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên), (thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn), đồng cỏ