依人篱下

yī rén lí xiày nhân li hạ

Hán Việt: y nhân li hạ · Pinyin: yī rén lí xià

Tổng quan

"chinese_explanation": "依依附,依靠; 篱篱笆。依附于他人篱笆下。指依靠他人生活。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

依:依附,依靠; 篱:篱笆。依附于他人篱笆下。指依靠他人生活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寄居他人屋下生活。比喻依附他人而不能自立。如:「想起過去那段依人籬下的日子,頗有不堪回首之慨!」也作「寄人籬下」。

Cấu tạo: 依 (y) + 人 (nhân) + 籬 (li) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 依依附,
  • Biên soạn 依靠
  • Biên soạn 篱篱笆。
  • Biên soạn 依附于他人篱笆下。
  • Biên soạn 指依靠他人生活。"}
  • Biên soạn live under another's roof; depend on sb. for a living

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言寄人篱下。比喻依附别人,不能自立。

Eng

  • Cihui 依人籬下 īrénlíxià f.e. live under another's roof; depend on sb. for a living

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

自立门户