自立门户
tự lập môn hộ
Hán Việt: tự lập môn hộ · Pinyin: zì lì mén hù
Tổng quan
tự thành lập nhóm hoặc trường phái của riêng mình
指单独成立家庭。也指学术上不依赖前人而另立一派。现也指离开某一集体,自己另搞一套。
比喻從某一團體中獨立出來,自成一家。《孽海花》第三一回:「要稱我的心,除非自立門戶,你要真心和我好,快些給我想法子。」清.李斗《揚州畫舫錄.新城北錄下》:「郡城自江鶴亭徵本地亂彈,名春臺,為外江班,不能自立門戶,乃徵聘四方名旦。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tự mở kinh doanh
- Cihui tự lập nghiệp
- Biên soạn 1. establish one's own school of thought 2. maintain an independent residence
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"自作门户"。谓自己创立派别或结成宗派。 2.指自建家庭。
Eng
- Cihui to form one's own group or school of thought; to set up one's own business; to establish oneself