自立門戶
tự lập môn hộ
Hán Việt: tự lập môn hộ · Pinyin: zì lì mén hù
Tổng quan
tự thành lập nhóm hoặc trường phái của riêng mình | tự mở kinh doanh | tự lập nghiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui tự thành lập nhóm hoặc trường phái của riêng mình | tự mở kinh doanh | tự lập nghiệp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指单独成立家庭。也指学术上不依赖前人而另立一派。现也指离开某一集体,自己另搞一套。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"自作门户"。谓自己创立派别或结成宗派。 2.指自建家庭。
Eng
- CC-CEDICT to form one's own group or school of thought|to set up one's own business|to establish oneself
- Cihui to form one's own group or school of thought; to set up one's own business; to establish oneself