依照
y chiếu
Hán Việt: y chiếu · Pinyin: yī zhào
Tổng quan
theo | dựa vào
Nghĩa
Việt
- Cihui theo | dựa vào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 按照。如:「請依照公司規定,辦理請假手續。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 依从;听从:我们报销差旅费,向来~这个规定;以某事物为根据照着进行;按照:~他说的去做|~原样复制一件。
Eng
- CC-CEDICT according to; in light of
- Cihui according to; in light of