根据

gēn jùcăn cứ

Hán Việt: căn cứ · Pinyin: gēn jù

Tổng quan

căn cứ; căn cứ vào; dựa vào. căn cứ vào dự báo của đài khí tượng thuỷ văn, ngày mai sẽ có mưa. 根據大家的意見,把計劃修改一下. căn cứ vào ý kiến của mọi người, nên thay đổi kế hoạch một chút.; chứng cứ; luận cứ; căn cứ. nói chuyện cần phải có chứng cứ

新华 · Tân Hoa Đại lục

作为论断的前提或言行基础的事物:说话要有~; 以某种事物为依据:财政支出必须~节约的原则; 表示以某种事物作为结论的前提或语言行动的基础:~气象台的预报,明天要下雨, ~大家的意见,把计划修改一下。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.如樹的根株,互相盤據。《漢書.卷六八.霍光傳》:「黨親連體,根據於朝廷。」 2.憑依。《初刻拍案驚奇》卷一○:「太守見他說得有些根據,就將狀子當堂批准。」 3.來源。《初刻拍案驚奇》卷二七:「明公推究此畫來自何方,便有個根據了。」

Cấu tạo: 根 (căn) + 據 (cứ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 根據 gēnjù cov. on the basis of; according to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.如樹的根株,互相盤據。《漢書.卷六八.霍光傳》:「黨親連體,根據於朝廷。」 2.憑依。《初刻拍案驚奇》卷一○:「太守見他說得有些根據,就將狀子當堂批准。」 3.來源。《初刻拍案驚奇》卷二七:「明公推究此畫來自何方,便有個根據了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作为论断的前提或言行基础的事物:说话要有~; 以某种事物为依据:财政支出必须~节约的原则; 表示以某种事物作为结论的前提或语言行动的基础:~气象台的预报,明天要下雨, ~大家的意见,把计划修改一下。
  • Kaggle Zh-Vi according

Eng

  • Cihui according to; based on; basis; foundation; 个

Đức

  • Handedict Beweis, Begründung, Basis

other

  • Nguồn khác Nơi giữ lấy mà làm gốc rễ, chỉ cái cơ sở để nương tựa
  • Nguồn khác Nương tựa vào nắm lấy làm bằng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

依据 · 依照 · 按照