按照

àn zhàoán chiếu

Hán Việt: án chiếu · Pinyin: àn zhào

Tổng quan

dựa theo; chiếu theo; theo; dựa vào; căn cứ vào. 按照預定的計劃完成任務 hoàn thành nhiệm vụ theo kế hoạch định sẵn

新华 · Tân Hoa Đại lục

根据; 依照:~法规办理, ~预定的计划执行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

依照、遵照。如:「工程師按照說明書的指示操作機器。」《紅樓夢》第九五回:「次日早起,凡有品級的,按貴妃喪禮進內請安哭臨。賈政又是工部,雖按照儀注辦理,未免堂上又要周旋他些,同事又要請教他,所以兩頭更忙。」清.朱克敬《瞑庵雜識》卷二:「至抽釐之法,並著各督撫按照部定章程,簡明條款,分晰開載,榜示通衢。」

Cấu tạo: 按 (án) + 照 (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo
  • Cihui dựa theo
  • Cihui chiếu theo
  • Cihui dựa trên
  • Biên soạn according to; in the light of; on the basis of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依照、遵照。如:「工程師按照說明書的指示操作機器。」《紅樓夢》第九五回:「次日早起,凡有品級的,按貴妃喪禮進內請安哭臨。賈政又是工部,雖按照儀注辦理,未免堂上又要周旋他些,同事又要請教他,所以兩頭更忙。」清.朱克敬《瞑庵雜識》卷二:「至抽釐之法,並著各督撫按照部定章程,簡明條款,分晰開載,榜示通衢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据; 依照:~法规办理, ~预定的计划执行。
  • Kaggle Zh-Vi according

Eng

  • Cihui according to; in accordance with; in the light of; on the basis of

Đức

  • Handedict nach Maßgabe (S), entsprechend (Adj), gemäß, laut

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

依照 · 根据 · 遵循 · 遵照

Từ trái nghĩa

违背