遵照
tuân chiếu
Hán Việt: tuân chiếu · Pinyin: zūn zhào
Tổng quan
theo; tuân theo; vâng theo. 遵照執行 chấp hành theo 遵照政策辦事. theo chính sách làm việc
介词。表示动作行为遵循的依据遵照上级指示办事, 遵照医生的嘱咐服药。
遵奉依照。《儒林外史》第四三回:「看上臺如何批下來,我們遵照辦理就是了。」也作「遵依」。
Nghĩa
Việt
- Cihui theo đúng
- Cihui tuân thủ (quy tắc)
- Tần suất từ theo đúng , tuân thủ (quy tắc); tuân chiếu: theo/tuân theo/vâng theo; (+ to, with) sự phù hợp, sự thích hợp, (+ with, to) sự đúng, sự tuân theo; sự y theo, sự tuân giáo (theo giáo phái ở Anh) dưới, ở dưới, dưới, chưa đầy, chưa đến, dưới (sự lãnh đạo, quyền...), đang, trong, dưới, dưới; theo; tuân theo; vâng theo. 遵照執行 chấp hành theo 遵照政策辦事. theo chính sách làm việc; tuân theo; vâng theo
- Biên soạn v. obey; comply with
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遵奉依照。《儒林外史》第四三回:「看上臺如何批下來,我們遵照辦理就是了。」也作「遵依」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 介词。表示动作行为遵循的依据遵照上级指示办事, 遵照医生的嘱咐服药。
Eng
- Cihui in accordance with; to follow (the rules)
- Tần suất từ in accordance with; to follow (the rules)
Đức
- Handedict befolgen