依照情況的

y chiếu tình huống đích

Hán Việt: y chiếu tình huống đích

Tổng quan

tường tận, chi tiết, (pháp lý) gián tiếp; dựa vào những chi tiết phụ; do suy diễn, (thuộc) hoàn cảnh, (thuộc) trường hợp, (thuộc) tình huống; do hoàn cảnh; tuỳ theo hoàn cảnh, xảy ra bất ngờ

Cấu tạo: (y) + (chiếu) + (tình) + (huống) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tường tận, chi tiết, (pháp lý) gián tiếp; dựa vào những chi tiết phụ; do suy diễn, (thuộc) hoàn cảnh, (thuộc) trường hợp, (thuộc) tình huống; do hoàn cảnh; tuỳ theo hoàn cảnh, xảy ra bất ngờ