依靠

yī kào y kháo

Hán Việt: y kháo · Pinyin: yī kào

Tổng quan

dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.) | phụ thuộc vào

Cấu tạo: (y) + (kháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.) | phụ thuộc vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.靠著。如:「他依靠著街燈佇立。」 2.依託、仰仗。如:「擁有一技之長是生活最好的依靠。」《紅樓夢》第三三回:「既要勒死他,快拿繩子來,先勒死我,再勒死他。我們娘兒們不敢含怨,到底在陰司裡得個依靠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓靠别的人或事物来达到一定目的; 可以作为依托或指望得到其帮助的人或物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓靠别的人或事物来达到一定目的。 2.可以作为依托或指望得到其帮助的人或物。

Eng

  • CC-CEDICT to rely on sth (for support etc); to depend on
  • Cihui to rely on sth (for support etc); to depend on

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仰赖 · 依附

Từ trái nghĩa

独立