尊敬
tôn kính
Hán Việt: tôn kính · Pinyin: zūn jìng
Tổng quan
tôn kính; kính trọng. 尊敬老師 kính trọng thầy giáo 受人尊敬 được kính trọng; đáng kính trọng; được kính trọng. ngài thủ tướng đáng kính
1.尊崇敬重。
尊崇、敬重。《紅樓夢》第五五回:「我倒素昔按理尊敬,越發敬出這些這些親戚來了。」《老殘遊記二編》第一回:「不像你們名士,把個『俗』字當做毒藥,把個『雅』字當做珍寶。推到極處,不過想借此討人家的尊敬。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Coi là cao, là đáng trọng.; kính trọng; đáng kính; sự kính mến, sự quý trọng, kính mến, quý trọng, coi là, cho là sự tôn kính; lòng kính trọng, (sử học) sự thần phục (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) honour danh dự, danh giá, thanh danh, vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh, lòng tôn kính; sự kính trọng, danh tiết, đức hạnh; tiết trinh (của người đàn bà), địa vị cao, quyền cao chức trọng, chức tước cao; danh vọng, huân chương; huy chương, (số nhiều) nghi thức trọng thể, lễ nghi trọng thể; sự khoản đãi trọng thể, (số nhiều) bằng danh dự (cho những học sinh giỏi đặc biệt về một môn nào ở trường đại…
- Biên soạn v. respect; honor; esteem
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊崇、敬重。《紅樓夢》第五五回:「我倒素昔按理尊敬,越發敬出這些這些親戚來了。」《老殘遊記二編》第一回:「不像你們名士,把個『俗』字當做毒藥,把個『雅』字當做珍寶。推到極處,不過想借此討人家的尊敬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.尊崇敬重。
- Kaggle Zh-Vi be respectful of
Eng
- JMdict respect
- JMdict esteem
- JMdict reverence
- JMdict honour
- JMdict honor
- Cihui to respect; to revere; to esteem; honorable; distinguished (used on formal occasions before a term of address)
- Tần suất từ to respect; to revere; to esteem; honorable; distinguished (used on formal occasions before a term of address)
Đức
- Handedict achten, respektieren
ja
- JMdict 尊敬(そんけい)
other
- Nguồn khác Coi là cao, là đáng trọng