尊敬
tôn kính
Hán Việt: tôn kính · Pinyin: zūn jìng
Tổng quan
tôn trọng | tôn kính | kính trọng | đáng kính | đáng tôn trọng (dùng trong dịp trang trọng trước một danh xưng) oi là cao, là đáng trọng. tôn kính tôn kính ☆Coi là cao, là đáng trọng.
Nghĩa
Việt
- Cihui tôn trọng | tôn kính | kính trọng | đáng kính | đáng tôn trọng (dùng trong dịp trang trọng trước một danh xưng) oi là cao, là đáng trọng. tôn kính tôn kính ☆Coi là cao, là đáng trọng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊崇、敬重。《紅樓夢》第五五回:「我倒素昔按理尊敬,越發敬出這些這些親戚來了。」《老殘遊記二編》第一回:「不像你們名士,把個『俗』字當做毒藥,把個『雅』字當做珍寶。推到極處,不過想借此討人家的尊敬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尊崇敬重。
- Tân Hoa Tự Điển 1.尊崇敬重。
Eng
- CC-CEDICT to respect; to revere; to esteem|honorable; distinguished (used on formal occasions before a term of address)
- Cihui to respect; to revere; to esteem; honorable; distinguished (used on formal occasions before a term of address)
ja
- JMdict respect|esteem|reverence|honour|honor