侵夺
xâm đoạt
Hán Việt: xâm đoạt · Pinyin: qīn duó
Tổng quan
cướp: chiếm/chiếm đoạt
凭势力夺取(别人财产、权益等)。
侵占掠奪。《荀子.王制》:「之所以接下之人百姓者,則好取侵奪,如是者危殆。」宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「若巧者侵奪已甚,則拙者迫怵無聊。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cướp: chiếm/chiếm đoạt
- Tần suất từ sự xâm phạm, sự xâm lấn, (tôn giáo) sự xúc phạm, (pháp lý) sự vi phạm; sự phạm pháp, sự lạm dụng, xâm phạm, xâm lấn, xâm nhập trái phép, xúc phạm, (pháp lý) vi phạm; phạm pháp, lạm dụng, cấm vào; chiếm; chiếm đoạt
- Biên soạn v. seize by force
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凭势力夺取(别人财产、权益等)。
- Kaggle Zh-Vi trespass
Eng
- Cihui 侵奪 īnduó* v. seize by force
- Tần suất từ v. seize by force