侵佔
xâm chiêm
Hán Việt: xâm chiêm · Pinyin: qīn zhàn
Tổng quan
xâm lược và chiếm đóng (lãnh thổ) ấn tới mà lấy làm của mình. xâm chiếm xâm chiếm ☆Lấn tới mà lấy làm của mình. 1. chiếm đoạt; chiếm (tài sản)。非法佔有別人的財產。 2. xâm chiếm; xâm phạm (lãnh thổ)。用侵略手段佔有別國的領土。
Nghĩa
Việt
- Cihui xâm chiếm xâm chiếm ☆Lấn tới mà lấy làm của mình.
- Cihui xâm lược và chiếm đóng (lãnh thổ) ấn tới mà lấy làm của mình. xâm chiếm xâm chiếm ☆Lấn tới mà lấy làm của mình. 1. chiếm đoạt; chiếm (tài sản)。非法佔有別人的財產。 2. xâm chiếm; xâm phạm (lãnh thổ)。用侵略手段佔有別國的領土。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.侵奪占據。宋.蘇軾〈申三省起請開湖六條狀〉:「今方二十餘年,而兩岸人戶,復侵占牽路,蓋屋數千間。」《三國演義》第六○回:「其他皆漢之蟊賊,卻都恃強侵占地土。」 2.《刑法》上指意圖為自己或第三人不法所有,於自己持有他人之物時,將原本的持有意思轉化為所有意思的行為。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"侵占"; 侵夺占据。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"侵占"。 2.侵夺占据。
Eng
- CC-CEDICT to invade and occupy (territory)
- Cihui to invade and occupy (territory)