劫夺

jié duókiếp đoạt

Hán Việt: kiếp đoạt · Pinyin: jié duó

Tổng quan

cướp bóc; cướp đoạt; tước đoạt; cướp giật

新华 · Tân Hoa Đại lục

用武力夺取(财物或人)~资源。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

搶奪財物。《史記.卷一二七.褚少孫補.日者傳》:「君子內無飢寒之患,外無劫奪之憂。」

Cấu tạo: 劫 (kiếp) + 奪 (đoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt cóc
  • Tần suất từ bắt cóc; cuỗm; giạng; lừa đem; cướp đoạt; tước đoạt; cướp giật
  • Biên soạn 劫奪 jiéduó v. seize by force; plunder

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搶奪財物。《史記.卷一二七.褚少孫補.日者傳》:「君子內無飢寒之患,外無劫奪之憂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用武力夺取(财物或人)~资源。

Eng

  • Cihui to seize by force; to abduct
  • Tần suất từ 劫奪 jiéduó v. seize by force; plunder

Đức

  • Handedict überfallen, rauben, berauben, plündern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侵占 · 侵夺 · 侵掠 · 劫掠 · 强抢 · 抢劫 · 抢夺 · 抢掠