侵掠
xâm lược
Hán Việt: xâm lược · Pinyin: qīn lüè
Tổng quan
ấn tới mà cướp bóc. xâm lược xâm lược ☆Lấn tới mà cướp bóc.
Nghĩa
Việt
- Cihui ấn tới mà cướp bóc. xâm lược xâm lược ☆Lấn tới mà cướp bóc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 侵犯掠奪。《漢書.卷九四.匈奴傳下.贊曰》:「侵掠所獲,歲鉅萬計。」《三國演義》第二回:「四方盜賊並起,侵掠州郡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侵犯掠夺; 出击,进攻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.侵犯掠夺。 2.出击,进攻。