侵奪
xâm đoạt
Hán Việt: xâm đoạt · Pinyin: qīn duó
Tổng quan
cướp: chiếm/chiếm đoạt
Nghĩa
Việt
- Cihui cướp: chiếm/chiếm đoạt
- Cihui ấn tới mà cướp làm của mình. xâm đoạt xâm đoạt ☆Lấn tới mà cướp làm của mình. cướp; chiếm; chiếm đoạt。憑藉勢力奪取別人的財產。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 侵占掠奪。《荀子.王制》:「之所以接下之人百姓者,則好取侵奪,如是者危殆。」宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「若巧者侵奪已甚,則拙者迫怵無聊。」
Eng
- Cihui 侵奪 īnduó* v. seize by force
ja
- JMdict usurpation