促使
xúc sử
Hán Việt: xúc sử · Pinyin: cù shǐ
Tổng quan
Hán Việt: THÚC, XÚC SỨ; SỬ thúc đẩy; thúc; giục; giục giã (để đạt được mục đích nhất định)
1.为达到某一目的而推动对方使之行动。
推動使達到一定目的。如:「老師的一番勸勉,促使他下定決心,奮發努力。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thúc đẩy
- Cihui gây ra
- Biên soạn v. impel; urge; spur
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推動使達到一定目的。如:「老師的一番勸勉,促使他下定決心,奮發努力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.为达到某一目的而推动对方使之行动。
- Kaggle Zh-Vi actuate
Eng
- Cihui to induce; to promote; to urge; to impel; to bring about; to provoke; to drive (sb to do sth); to catalyze; to actuate; to contribute to (some development)
Đức
- Handedict antreiben, veranlassen, anregen, mit sich bringen