促进
xúc tiến
Hán Việt: xúc tiến · Pinyin: cù jìn
Tổng quan
Hán Việt: THÚC, XÚC TIẾN xúc tiến; đẩy mạnh; thúc mau; giục gấp; thúc đẩy phát triển. bên xúc tiến
1.促使前进。 2.推进; 加快。
促使發展、增進。如:「為了促進社區發展,大家要互助合作。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 促進 cùjìn* v. promote; accelerate; spur
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 促使發展、增進。如:「為了促進社區發展,大家要互助合作。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.促使前进。 2.推进; 加快。
- Kaggle Zh-Vi slap on the back
Eng
- JMdict promotion
- JMdict acceleration
- JMdict encouragement
- JMdict facilitation
- JMdict spurring on
- Cihui to promote (an idea or cause); to advance; boost
Đức
- Handedict motivieren, fördern, beitragen, herbeiführen
ja
- JMdict 促進(そくしん)
other
- Nguồn khác Thúc giục cho công việc được mau hơn