促進

cù jìn xúc tiến

Hán Việt: xúc tiến · Pinyin: cù jìn

Tổng quan

thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp) | tiến lên | tăng cường

Cấu tạo: (xúc) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp) | tiến lên | tăng cường
  • Cihui xúc tiến xúc tiến ☆Thúc giục cho công việc được mau hơn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 促使發展、增進。如:「為了促進社區發展,大家要互助合作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 促使前进; 推进;加快。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.促使前进。 2.推进;加快。

Eng

  • CC-CEDICT to promote (an idea or cause); to advance; boost
  • Cihui to promote (an idea or cause); to advance; boost

ja

  • JMdict promotion|acceleration|encouragement|facilitation|spurring on

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

促使 · 推动 · 鞭策 · 鼓动