俗不可耐

sú bù kě nài tục bất khả nại

Hán Việt: tục bất khả nại · Pinyin: sú bù kě nài

Tổng quan

thô tục không chịu nổi

Cấu tạo: (tục) + (bất) + (khả) + (nại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thô tục không chịu nổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容言語舉止庸俗得使人難以忍受。《聊齋志異.卷七.沂水秀才》:「一美人置白金一鋌,可三、四兩許;秀才掇內袖中。美人取巾,握手笑出,曰:『俗不可耐!』秀才捫金,則烏有矣。」《鏡花緣》第二二回:「你們既不懂得文理,又不會作詩,無甚可談,立在這里,只覺俗不可耐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俗:庸俗;耐:忍受得住。庸俗得使人受不了。
  • Tân Hoa Tự Điển 俗庸俗;耐忍受得住。庸俗得使人受不了。

Eng

  • CC-CEDICT intolerably vulgar
  • Cihui 俗不可耐 úbùkěnài f.e. unbearably vulgar

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

文质彬彬