文質彬彬
văn chất bân bân
Hán Việt: văn chất bân bân · Pinyin: wén zhì bīn bīn
Tổng quan
cách cư xử tao nhã | nhẹ nhàng hào hoa phong nhã; phong nhã; nho nhã; văn vẻ lịch sự。 原來形容人既文雅又樸實,後來形容人文雅有禮貌。
Nghĩa
Việt
- Cihui cách cư xử tao nhã | nhẹ nhàng hào hoa phong nhã; phong nhã; nho nhã; văn vẻ lịch sự。 原來形容人既文雅又樸實,後來形容人文雅有禮貌。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文:文采;质:实质;彬彬:形容配合适当。原形容人既文雅又朴实,后形容人文雅有礼貌。
- Tân Hoa Tự Điển 原指文采和实质配合适宜◇形容人举止文雅有礼貌他那文质彬彬的样子,姑娘一见便对他有了好感。
- Tân Hoa Tự Điển 文文采;质实质;彬彬形容配合适当。原形容人既文雅又朴实,后形容人文雅有礼貌。
Eng
- CC-CEDICT refined in manner|gentle
- Cihui refined in manner; gentle