俗語
tục ngữ
Hán Việt: tục ngữ · Pinyin: sú yǔ
Tổng quan
câu nói thông thường | tục ngữ | ngôn ngữ khẩu ngữ âu nói có từ lâu đời. tục ngữ tục ngữ ☆Câu nói có từ lâu đời. tục ngữ。通俗並廣泛流行的定型的語句,簡練而形象化,大多數是勞動人民創造出來的,反映人民的生活經驗和願望。如:天下無難事,只怕有心人。也叫俗話。
Nghĩa
Việt
- Cihui tục ngữ tục ngữ ☆Câu nói có từ lâu đời.
- Cihui câu nói thông thường | tục ngữ | ngôn ngữ khẩu ngữ âu nói có từ lâu đời. tục ngữ tục ngữ ☆Câu nói có từ lâu đời. tục ngữ。通俗並廣泛流行的定型的語句,簡練而形象化,大多數是勞動人民創造出來的,反映人民的生活經驗和願望。如:天下無難事,只怕有心人。也叫俗話。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 通俗流行的話語。《紅樓夢》第五七回:「豈不聞俗語說的『萬兩黃金容易得,知心一個也難求!』」《文明小史》第四五回:「原來勞航芥自到了香港,在港督那裡掛了號,管理訴訟等事,俗語就叫作律師。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通俗并广泛流行的定型的语句,简练而形象化,大多数是劳动人民创造出来的,反映人民的生活经验和愿望。如“天下无难事,只怕有心人”。也叫俗话。
Eng
- CC-CEDICT common saying|proverb|colloquial speech
- Cihui common saying; proverb; colloquial speech
ja
- JMdict colloquialism|colloquial language|slang